Hữu ích

Các giai đoạn của cuộc đời
Chi tiêu có kế hoạch
Lạm phát lối sống
Tích luỹ tài sản
Làm giàu không khó
Để tiền vào đâu
Những cách đầu tư
Đừng sợ chữ đầu tư
So sánh công cụ tích luỹ dài hạn
Chuẩn bị vào đại học
Tiền thưởng cuối năm
Vài số liệu về quỹ hưu trí tự nguyện ở Mỹ

Câu chuyện

Bài học phổ thông
Những hòn đá
Sứ giả của Đấng Thiêng Liêng
Bắt đầu đầu tư
Ước mơ thành tỉ phú
Những quyết định tốt cho tuổi già
Nghỉ hưu trước 40 tuổi
Tránh mang nợ
Dùng thẻ tín dụng một cách khôn ngoan
Để tiền mua nhà hay đầu tư
6 điều giúp tôi bớt lo lắng về tiền bạc
Sinh Lão Bệnh Tử

Lập kế hoạch tài chính

Giới thiệu
Thu chi
Hưu trí
Kế hoạch
Bảo vệ nguồn thu nhập
Tăng thu nhập
Tính thời gian trả nợ
Tính số tiền trả góp
Tính thời gian tích luỹ
Tính số tiền góp dần

Đầu tư cổ phiếu

Đầu tư cổ phiếu
Quỹ đầu tư
Maxx - Phúc Lộc Thịnh Vượng
Sổ tiết kiệm hay Quỹ đầu tư?

Các loại bảo hiểm

Các loại bảo hiểm
Phí bảo hiểm nhân thọ
Bảo hiểm nhân thọ liên kết chung

Kinh nghiệm

Máy tính

GnuCash
Bắt đầu dùng GnuCash
Dùng GnuCash ghi chép các khoản tích luỹ lâu năm
Các phép tính tài chính cần biết
Tiện ích di động
Gói cước di động nội mạng
RaspberryPi
Trò chơi học làm giàu Cashflow
Tạo tài khoản Google
Phần mềm mã nguồn mở
Phần mềm tự do
Máy in phun
In sách nhỏ
Pin Lithium Ion
Fax từ Linux
Linux
Spam
Chặn những cuộc gọi tiếp thị
Nhiệt độ CPU
Home server cũ

Chữ Việt

Vị trí dấu thanh
Unicode
UTF-8
Web Việt

Linh tinh

Bếp
Tiêu thụ điện
Điện standby
Máy lạnh
Máy lạnh inverter
Nóng
Nhiệt độ một ngày
Tần số của TV
Ảnh
Hồng ngoại

Ý kiến

Bắt cá hai tay
Nguồn gốc sự giàu có
Đo độ giàu có
Xã hội thông tin
Dùng hàng Việt
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
Thành ngữ về tiền
Tiền và Máu
Giả trá
Những cái nêm
Khác người
Đã lên báo

Giới thiệu

Trang bìa
Thông tin chung
Thành tích
Lịch hẹn

Danh mục

Download
Mục lục

Gói cước di động nội mạng

Thông thường thì gọi nội mạng rẻ hơn 200₫/phút so với gọi liên mạng. Có cách gọi nội mạng với giá rất rẻ, chỉ 71₫/phút, rẻ hơn gọi điện thoại cố định nữa, đó là mua những gói cước nội mạng. Để tạo thói quen dùng điện thoại ở các thuê bao ít dùng, các công ty điện thoại di động cung cấp những gói cước gọi, nhắn tin nội mạng, data với giá rất rẻ trong một thời gian nhất định. Khi thuê bao đã quen dùng rồi thì công ty điện thoại không khuyến mãi nữa! Hãy chọn dùng các gói dưới đây một cách hợp lý để tiết kiệm tiền điện thoại.

Dưới đây là bảng tóm tắt các gói cước đó (có thể có gói không còn được cung cấp, nhắn tin thử mới biết, nếu không mua được cũng không bị trừ tiền trong tài khoản). Bấm vào tên mạng di động để xem các gói của mạng đó.

Mobifone

Thoại và nhắn tin

Lợi ích Chi phí (đồng) Thời hạn sử dụng Cách mua: gửi SMS đến 999 So sánh
700' + 700 SMS 70.000 30 ngày V70 < 100₫/phút
100' + 50 SMS, tự động gia hạn 10.000 30 ngày TH10 < 100₫/phút
120' + 100 SMS 15.000 30 ngày K15 125₫/phút
25' 2.000 24 giờ K2 80₫/phút
10' + 10 SMS 1.000 24 giờ K1 < 100₫/phút
38' 2.900 24 giờ T29 77₫/phút
30' + 30 SMS 3.000 24 giờ K3 < 100₫/phút
100' + 10 SMS + 1GB 10.000 24 giờ DK K10S … 789 < 100₫/phút
50' + 500MB 5.000 24 giờ DK K5 … 789
tài khoản 30.000₫ để gọi 3.000 24 giờ T3 118₫/phút
68' 5.000 24 giờ Y5 74₫/phút
68', từ phút 69 giá 500₫/phút 10.000 24 giờ Y10
40' + 40 SMS + 1GB 8.000 24 giờ DK KD8
SMS 2 chiều không hạn chế với một thuê bao Mobifone khác 2.000 24 giờ S2 <sđt>
cuộc gọi dưới 10' miễn phí 5.000 24 giờ U5
280' 19.900 24 giờ T199 71₫/phút
680' 69.900 24 giờ T699 103₫/phút
120 SMS 3.500 1 ngày DK S120 … 789

Mobile Internet

Lợi ích Chi phí (đồng) Thời hạn sử dụng Cách mua: gửi SMS đến 999 So sánh
1GB 5.000 24 giờ D5
2GB 8.000 1 ngày DK D28
1,2GB 7.000 1 ngày DK D7
1,5GB 10.000 1 ngày DK D10
Facebook không giới hạn 3.000 1 ngày DK FB1

Các gói Mobile Internet, các gói FastConnect, các gói Datacode và các gói 4G.

Để biết các gói cước nội mạng đang có:
USSD *090# hoặc gửi SMS KT DSKM đến 999 (200₫)

Để tra xem có được khuyến mãi nạp thẻ trả trước thì *901*3# hoặc SMS KMNT đến 901. Xem thêm các thông tin khác ở số 901.

Vinaphone

Thoại và nhắn tin

Lợi ích Chi phí (đồng) Thời hạn sử dụng Cách mua: gửi SMS đến 900 So sánh
300' + 150MB 30.000 30 ngày VD300
tài khoản 300.000₫ để gọi 30.000 30 ngày T30 118₫/phút
300' 30.000 30 ngày V300 100₫/phút
250' + 250 SMS + 1200MB 100.000 30 ngày B100 *091*17#
250' + 250 SMS + 600MB 50.000 30 ngày B50 / *091*16#
100' + 100 SMS + 300MB 30.000 30 ngày B30 / *091*7#
1500' Vinaphone/VNPT + 30' trong nước + 30 SMS trong nước 69.000 30 ngày C69 / *091*12#
10' Vinaphone, VNPT 1.000 1 ngày V10 / *091*1# 100₫/phút
15' + 15 SMS 2.500 1 ngày C15 / *091*5#
10' + 10 SMS + 200MB 2.500 1 ngày B10 / *091*20#
10' + 100MB 1.500 1 ngày VD10 / *091*19#
cuộc gọi dưới 10' 3.000 1 ngày VMAX / *091*18#
50' + 50 SMS 5.000 1 ngày C50 / *091*6#
20' gọi trong nước 6.000 1 ngày TN20 / *091*2# 300₫/phút
tài khoản 50.000₫ để gọi 5.000 1 ngày T5 / *091*10# 118₫/phút
50 SMS 3.500 1 ngày S50 / *091*3# 70₫/SMS
1000' gọi một số khác 20.000 30 ngày Capdoi Số-khác 20₫/phút
2000' gọi 5 số Vinaphone/VNPT/Gphone 10.000 30 ngày DK KB 10₫/phút

Có 2 cách để biết các gói cước nội mạng đang có:

  • USSD *091#
  • cài app My Vinaphone vào smartphone

Mobile Internet

Lợi ích Chi phí (đồng) Thời hạn sử dụng Cách mua: gửi SMS đến 888 So sánh
1GB 5.000 1 ngày D1 ON / *091*4#
1,2GB 7.000 24 giờ DK D7
1GB 20.000 7 ngày DT20 ON / *091*21#
30G 300.000 30 ngày DK MAX300

Các gói Mobile Internet4G.

EzCom

Lợi ích Chi phí (đồng) Thời hạn sử dụng Cách mua: gửi SMS đến 888 So sánh
3GB 50.000 30 ngày DK D50
6GB 70.000 30 ngày DK D70
12GB 120.000 30 ngày DK D120
5GB + tốc độ hạn chế sau đó 70.000 30 ngày DK DMAX
9GB + tốc độ hạn chế sau đó 100.000 30 ngày DK DMAX100
20GB + tốc độ hạn chế sau đó 200.000 30 ngày DK DMAX200
3GB/tháng + tốc độ hạn chế sau đó 250.000 6 tháng DK D250
4GB/tháng + tốc độ hạn chế sau đó 500.000 12 tháng DK D500

Các gói EzCom

Viettel

Thoại và nhắn tin

Lợi ích Chi phí (đồng) Thời hạn sử dụng Cách mua: gửi SMS đến So sánh
100' nội mạng, sau đó 200₫/phút 45.000 30 ngày GT45S … 109 / *109*45#
1500' 10.000 30 ngày DK10 … 109 7₫/phút
tài khoản 150.000₫ để gọi 15.000 30 ngày GT15 … 109 119₫/phút
4GB + 4000SMS 40.000 15 ngày KM40 … 191
200' + 300MB + 50SMS 100.000 30 ngày KM100 … 191
200' nội mạng + 30' ngoại mạng + 500MB + 50SMS 150.000 30 ngày KM150 … 191
300' 30.000 30 ngày FT300K … 109 100₫/phút
250' 50.000 30 ngày FT50T … 109 200₫/phút
250' + 250MB 50.000 30 ngày DT50 … 109
750' + 750MB 100.000 30 ngày DT100 … 109
miễn phí 10' đầu 20.000 30 ngày MP20 … 109
gọi dưới 16' tính tiền 1' tài khoản gốc 1 ngày MP16 .. 109
gọi dưới 10' tính tiền 1' tài khoản gốc 1 ngày MP10 … 109
500 SMS 10.000 30 ngày S10 … 170 20₫/SMS
100 SMS 3.000 24 giờ SMS100 … 170 30₫/SMS
25 SMS 1.000 24 giờ SMS25 … 170 40₫/SMS
50 SMS 2.000 24 giờ SMS50 … 170 40₫/SMS
tài khoản 100.000₫ để gọi 10.000 1 ngày FT10K … 109 119₫/phút
miễn phí 10' đầu 3.000 1 ngày FT3N … 109
200 SMS và giá 200₫/phút gọi 2.500 1 ngày VT100 … 109
25', từ phút 26 giá 300₫/phút 5.000 1 ngày DK25 … 109
30' + 20 SMS 5.000 1 ngày FT5P … 109

Có 3 cách để biết các gói cước nội mạng đang có:

  • gửi SMS KM đến 266 (100₫)
  • USSD *109# hoặc *098#
  • cài app My Viettel vào smartphone

Mobile Internet

Lợi ích Chi phí (đồng) Thời hạn sử dụng Cách mua: gửi SMS đến 191 So sánh
100MB 10.000 30 ngày MT10 … 191
150MB 8.000 1 ngày MT1 … 191
1GB 5.000 1 ngày MT5 / *191*2*51#

Các gói Mobile Internet và các gói DCom3G4G.

Thời hạn tính theo ngày nghĩa là dùng đến cuối ngày thứ 1 hay cuối ngày thứ 30. Thời hạn 24 giờ là được dùng đúng 24 giờ.
Các gói cước 24 giờ hay 1 ngày được tự động gia hạn cho đến khi gửi SMS yêu cầu huỷ.

Mọi ý kiến thảo luận xin ghi vào các trang: Google+ hoặc Facebook